|
|
 |
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN |
 |
|
|
|
|
|
Kinh doanh 1
|
|
|
|
|
|
Kinh doanh 2
|
|
|
|
|
|
Kinh doanh 3
|
|
|
|
|
|
Kinh doanh 4
|
|
|
|
|
|
Kinh doanh 5
|
|
|
|
|
|
Kinh doanh 6
|
|
|
|
|
|
Kinh doanh 7
|
|
|
|
|
|
Kinh doanh 8
|
|
|
|
|
|
Kinh doanh 9
|
|
|
|
|
|
aviSHOP Hà Nội
|
|
|
|
|
|
aviSHOP Phố Huế
|
|
|
 |
|
|
|
 |
THỐNG KÊ |
 |
|
|
|
Online: 41
|
|
Đã truy cập: 2395195
|
|
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sắp xếp:
|
|
ASUS Monitor LCD-TFT PA246Q Công nghệ đèn nền P-IPS /Full HD 1080p
QUAY NGANG DỌC, ĐIỀU CHỈNH ĐỘ CAO PICTURE IN PICTURE MODE Gamma adjustment (Support Gamma 2.2/1.8 ) Color Adjustment : 6-axis adjustment(R,G,B,C,M,Y)
* Kích thước: 24.1" Wide Screen (16:10) * Độ phân giải: 1920X1200; Độ sáng: 400 cd * Tỷ lệ tương phản: 50,000 :1 (ASCR) * Màu sắc hiển thị: 1073.7M(10bit); Thời gian đáp ứng: 6 ms * Góc nhìn (CR10): 178°(H)/178°(V) * PC Input: HDMI, D-Sub, DisplayPort, DVI-D * AV Audio Input: HDMI; Video Input: HDMI * Earphone jack: 3.5mm Mini-jack * USB Port(s) : 1 x upstream,2 x downstream * Card Reader : SD, MS, MS Pro, MS Duo, xD, MMC,SM
|
ASUS Monitor LCD-TFT LS248H Công nghệ đèn nền LED/Full HD 1080p ĐẾ PHA LÊ DÁT KÍNH CAO CẤP BỀ MẶT Thiết kế DESIGNO MS series siêu mỏng * Kích thước: 24" Wide Screen * Độ phân giải: 1920X1080; Độ sáng: 300cd * Tỷ lệ tương phản: 10,000,000 :1 (ASCR) * Màu sắc hiển thị: 16.7M; Thời gian đáp ứng: 2 ms * Góc nhìn (CR10): 170°(H)/160°(V) * PC Input: DVI-D(Via HDMI-to-DVI cable)/D-Sub/HDMI * PC Audio Input: 3.5mm Mini-jack; Video Input: HDMI * AV Audio Input: HDMI 1.3; Earphone jack: 3.5mm Mini-jack * Công suất tiêu thụ: Nhỏ hơn 30W / Chế độ Power saving: Nhỏ hơn 1W
|
|
|
|
ASUS Monitor LCD-TFT VK278Q Công nghệ đèn nền LED, Full HD with HDMI
Màn hình LED 27" đầu tiên trên thế giới tích hợp đầy đủ các tiện ích hình ảnh và âm thanh cho phép kết nối hình ảnh thực đầy sống động: Kết nối đa dạng, webcam 2.0M, Stereo Speakers. Color-Rich Technology SPEAKERS: 3Wx2 stereo, RMS * WEBCAM: 2.0Mega (Rotatable)
* Kích thước: 27" Wide Screen * Độ phân giải: 1920X1080; Độ sáng: 300 cd * Độ tương phản (Max.): 10,000,000 :1 (ASCR) * Màu sắc hiển thị: 16.7M * Thời gian đáp ứng: 2 ms (Gray-to-Gray) * Góc nhìn (CR10): 170°(H)/160°(V) * PC Input: HDMIx2/D-Sub/DVI-D/DISPLAY PORT * Video Input: HDMI * PC Audio Input: 3.5mm Mini-jack * AV Audio Input: HDMI * SPEAKERS: 3Wx2 stereo, RMS * WEBCAM: 2.0Mega (Rotatable) * Earphone jack: 3.5mm Mini-jack; * PIP(Picture in Picture)
|
|
|
|
24inch, Full HD 1920x1200, DVI-D ( HDCP ) , 4x USB , Do tuong phan dong 2.000.000:1,thoi gian dap ung 8 ms,IPS
|
ASUS Monitor LCD-TFT VE258Q Công nghệ đèn nền LED/Full HD 1080p * Kích thước: 25" Wide Screen * Độ phân giải: 1920X1080; Độ sáng: 250 cd * Tỷ lệ tương phản: 50,000,000 :1 (ASCR) * Màu sắc hiển thị: 16.7M; Thời gian đáp ứng: 2 ms * Góc nhìn (CR10): 170°(H)/160°(V) * PC Input: DVI-D/D-Sub/HDMI/Display Port * Stereo Speakers 2Wx2 stereo RMS * PC Audio Input: 3.5mm Mini-jack; Video Input: HDMI * AV Audio Input: HDMI 1.3; Earphone jack: 3.5mm Mini-jack * Công suất tiêu thụ: Nhỏ hơn 55W / Chế độ Power saving: Nhỏ hơn 0.5W
|
|
ASUS Monitor LCD-TFT ML248H Công nghệ đèn nền LED/Full HD 1080p Công nghệ sơn Piano Thiết kế DESIGNO MS series siêu mỏng
* Kích thước: 24" Wide Screen * Độ phân giải: 1920X1080; Độ sáng: 250 cd * Tỷ lệ tương phản: 10,000,000 :1 (ASCR) * Màu sắc hiển thị: 16.7M; Thời gian đáp ứng: 2 ms * Góc nhìn (CR10): 170°(H)/160°(V) * Stereo Speakers 1Wx2 stereo RMS * PC Input: DVI-D(Via HDMI-to-DVI cable)/D-Sub/HDMI * PC Audio Input: 3.5mm Mini-jack; Video Input: HDMI * AV Audio Input: HDMI 1.3; Earphone jack: 3.5mm Mini-jack
|
|
|
|
ASUS Monitor LCD-TFT ML239H IPS PANEL + Đèn nền LED/Full HD 1080p LED IPS PANEL HDMI Full HD 1080p Công nghệ sơn Piano Thiết kế DESIGNO MS series siêu mỏng * Kích thước: 23 "Wide Screen * Độ phân giải: 1920x1080; Độ sáng: 250 cd * Tỉ lệ tương phản: 50.000.000: 1 (ASCR) * Màu sắc hiển thị: 16.7M * Góc nhìn (CR10): 178° (H) / 178° (V) * Thời gian đáp ứng: 5 ms (Gray-to-Gray) * Earphone jack: 3.5mm Mini-jack (for HDMI only) * Công nghệ Trace Free; SPLENDID Video * Thiết kế Ergo-Fit độc đáo * Kết nối: HDMI/ D-Sub/ DVI-D (via HDMI-to-DVI cable) * Công suất tiêu thụ: Nhỏ hơn 40W / Chế độ Power saving: Nhỏ hơn 0.5W
|
ASUS Monitor LCD-TFT VE248H Công nghệ đèn nền LED/Full HD 1080p
Hỗ trợ Wall-Mouting treo được lên tường; Công nghệ độc quyền Trace Free & SPLENDID; Kiểu dáng trang nhã và lịch lãm 1Wx2 RMS stereo speakers
* Kích thước: 24" Wide Screen * Độ phân giải: 1920X1080; Độ sáng: 250 cd * Tỷ lệ tương phản: 10,000,000 :1 (ASCR) * Màu sắc hiển thị: 16.7M; Thời gian đáp ứng: 2 ms * Góc nhìn (CR10): 170°(H)/160°(V) * Stereo Speakers 1Wx2 stereo RMS * PC Input: DVI-D/D-Sub/HDMI * PC Audio Input: 3.5mm Mini-jack; Video Input: HDMI * AV Audio Input: HDMI 1.3; Earphone jack: 3.5mm Mini-jack * Bảo hành: 36 tháng
|
ASUS Monitor LCD-TFT VS248H Công nghệ đèn nền LED/Full HD 1080p
Thiết kế cực đẹp Hỗ trợ Wall-Mouting treo được lên tường; Công nghệ độc quyền Trace Free & SPLENDID;
* Kích thước: 24" Wide Screen * Độ phân giải: 1920X1080; Độ sáng: 250 cd * Tỷ lệ tương phản: 50,000,000 :1 (ASCR) * Màu sắc hiển thị: 16.7M; Thời gian đáp ứng: 2 ms * Góc nhìn (CR10): 170°(H)/160°(V) * PC Input: DVI-D/D-Sub/HDMI * PC Audio Input: 3.5mm Mini-jack; Video Input: HDMI * AV Audio Input: HDMI 1.3; Earphone jack: 3.5mm Mini-jack * Công suất tiêu thụ: Nhỏ hơn 32W / Chế độ Power saving: Nhỏ hơn 0.5W
|
|
|
|
Panel Size: 58.42 cm Aspect Ratio: Widescreen (16:9) Panel Type, Surface: IPS (In-Plane Switching), anti glare with hard coat 3H Optimal Resolution: Full HD resolution, 1920 x 1080 at 60 Hz Contrast Ratio: 1000: 1 (typical), Dynamic Contrast Ratio: 2 Million:1 (Max) Dynamic Contrast Ratio: 1000: 1 (typical), Dynamic Contrast Ratio: 2 Million:1 (Max) Brightness: 300 cd/m2 (typical) Response Time: 8ms (gray to gray) Viewing Angle (178° vertical / 178° horizontal) Color Support: Color Gamut(typical):82%(CIE 1976)4 - Color Depth: 16.7 million colors Pixel Pitch: 0.265mm Diagonal Viewable Size: 58.42 cm 23 inches (23-inch wide viewable image size) Preset Display Area ( H x V): 509.2 mm x 286.4mm 20.04" x 11.28" Backlight Technology: LED
|
|
|
ASUS Monitor LCD-TFT ML238H Công nghệ đèn nền LED/Full HD 1080p
Full HD 1080p Công nghệ sơn Piano Thiết kế DESIGNO MS series siêu mỏng * Kích thước: 23 "Wide Screen * Độ phân giải: 1920x1080; Độ sáng: 250 cd * Tỉ lệ tương phản: 10.000.000: 1 (ASCR) * Màu sắc hiển thị: 16.7M * Góc nhìn (CR10): 170°(H)/160°(V) * Thời gian đáp ứng: 2 ms (Gray-to-Gray) * Earphone jack: 3.5mm Mini-jack (for HDMI only) * Công nghệ Trace Free; SPLENDID Video * Thiết kế Ergo-Fit độc đáo * Kết nối: HDMI/ D-Sub/ DVI-D (via HDMI-to-DVI cable)
|
ASUS Monitor LCD-TFT ML229H IPS PANEL / Đèn nền LED/Full HD 1080p
IPS PANEL Full HD 1080p Công nghệ sơn Piano Thiết kế DESIGNO MS series siêu mỏng
* Kích thước: 21,5 "Wide Screen * Độ phân giải: 1920x1080 * Tỉ lệ tương phản: 50.000.000: 1 (ASCR) * Độ sáng: 250 cd; * Góc nhìn: 178° (H) / 178° (V) * Màu sắc hiển thị: 16.7M * Thời gian đáp ứng: 5 ms (Gray-to-Gray) * Audio: Earphone jack: 3.5mm Mini-jack (for HDMI only) * Thiết kế Ergo-Fit cực kỳ tinh xảo và sáng tạo * Công nghệ Splendid Video Intelligence; Trace Free * Kết nối: HDMI/D-Sub/DVI-D * Công suất tiêu thụ: Nhỏ hơn 37W / Chế độ Power saving: Nhỏ hơn 1W
|
|
ASUS Monitor LCD-TFT VS239H Công nghệ đèn nền LED/Full HD 1080p/IPS * Kích thước: 23 "Wide Screen * Độ phân giải: 1920x1080; Độ sáng: 250 cd * Tỉ lệ tương phản: 50.000.000: 1 (ASCR) * Màu sắc hiển thị: 16.7M * Góc nhìn (CR10): 178°(H)/178°(V) * Thời gian đáp ứng: 14 ms (Gray-to-Gray) * Earphone jack: 3.5mm Mini-jack (for HDMI only) * Công nghệ Trace Free; SPLENDID Video * Kết nối: HDMI/ D-Sub/ DVI-D * Công suất tiêu thụ: Nhỏ hơn 40W / Chế độ Power saving: Nhỏ hơn 1W
|
|
ASUS Monitor LCD-TFT VS238H Công nghệ đèn nền LED/Full HD 1080p * Kích thước: 23 "Wide Screen * Độ phân giải: 1920x1080; Độ sáng: 250 cd * Tỉ lệ tương phản: 50.000.000: 1 (ASCR) * Màu sắc hiển thị: 16.7M * Góc nhìn (CR10): 170°(H)/160°(V) * Thời gian đáp ứng: 5 ms (Gray-to-Gray) * Earphone jack: 3.5mm Mini-jack (for HDMI only) * Công nghệ Trace Free; SPLENDID Video * Kết nối: HDMI/ D-Sub/ DVI-D * Công suất tiêu thụ: Nhỏ hơn 27W / Chế độ Power saving: Nhỏ hơn 0.5W
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|