|
|
 |
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN |
 |
|
|
|
|
|
Kinh doanh 1
|
|
|
|
|
|
Kinh doanh 2
|
|
|
|
|
|
Kinh doanh 3
|
|
|
|
|
|
Kinh doanh 4
|
|
|
|
|
|
Kinh doanh 5
|
|
|
|
|
|
Kinh doanh 6
|
|
|
|
|
|
Kinh doanh 7
|
|
|
|
|
|
Kinh doanh 8
|
|
|
|
|
|
Kinh doanh 9
|
|
|
|
|
|
aviSHOP Hà Nội
|
|
|
|
|
|
aviSHOP Phố Huế
|
|
|
 |
|
|
|
 |
THỐNG KÊ |
 |
|
|
|
Online: 126
|
|
Đã truy cập: 1689107
|
|
 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DVICO TViX HD M-6500A
|
|
|
| DVICO TViX HD M-6500A |
 |
|
|
|

|
 |
|
Ẩn dưới thiết bị thông minh này
là các chức năng tiên nhất dùng để xem phim, ảnh có độ nét siêu cao. Đó
là việc hỗ trợ bộ giải mã H.264(MKV), ngõ ra HDMI 1.3 và ổ đĩa cứng
chuẩn SATA (SATA HDD), TViX M-6500A bảo đảm việc thực thi tối đa cho
chất lượng tuyệt hảo hình ảnh và âm thanh độ nét cao (high definition
video and audio). Thiết kế gọn gàng, không cần nhiều không gian để
sắp đặt, do vậy, nó còn xứng đáng với danh hiệu thiết kế trong năm. |
|

|
|
H.264 là chuẩn công nghệ nén mới
nhất của video chất lượng cao hiện nay, nó được chấp nhận rộng rãi, ví
dụ như cho các đài phát hình độ nét cao tại các nước phát triển, cũng
như video độ nét cao (HD video) dành cho đĩa HD-DVD và Blu-Ray discs.
Các file Video files được mã hóa theo chuẩn H.264 cho phép giữ video ở
chất lượng cao hơn trong khi dung lượng lưu trữ cần thiết lại thấp hơn
so với các chuẩn nén khác. TViX M-6500A có thể lưu trữ và "chơi" các
file video được mã theo chuẩn H.264 với độ phân giải đến 1080p. |
|

|
|
TViX M-6500A được tích hợp 1 ngõ ra HDMI, đây là chuẩn kết nối tiêu chuẩn cho các màn hình HDTV hiện nay. HDMI
được thiết kế đặc biệt để xử lý tín hiệu video độ nét cao cùng với tín
hiệu âm thanh đa kênh số HD (multi-channel HD digital audio). Tất cả
trong 1 ngõ kết nối, đó là HDMI. Nó sẽ hỗ trợ bởi firmware nâng cấp trong tương lai, để tín hiệu video đạt 24bit. |
|

|
|
Nếu bạn có máy ghi video số (HDV
or AVCHD camcorder) thì có thể chuyển trực tiếp các file video vào TViX
và xem phát hình trên màn hình Plasma hay LCD TV. Vì TViX đã hỗ
trợ full HD và bộ mã H.264. |
|

|
|
Ổ đĩa cứng chuẩn Serial ATA
(thường gọi là SATA) là chọn lựa của tương lai. Chuẩn SATA được thiết
kế để thay thế cho chuẩn giao tiếp cũ IDE, SATA cung cấp băng thông lớn
hơn và dễ dàng lắp đặt hơn. Ổ đĩa cứng chuẩn SATA cũng cho phép khả
năng lưu trữ lớn, hiện nay cho phép đạt đến 1TB! |
|

|
|
Cho đến nay, TViX M-6500A là
thiết bị đa phương tiện duy nhất có thể thể hiện được cho các file
audio với chất lượng nguyên gốc - FLAC file (high quality lossless
audio files), không cần phải chuyển đổi gì. |
|

|
|
Khi lắp thêm bộ thu tín hiệu
truyền hình số (HD Digital TV tuner), TViX M-6500A sẽ biến thành một
set top box và là một bộ thu video (Personal Video Recorder - PVR). Nó
cho phép xem các chương trình truyền hình số và ghi lại trực tiếp vào
thiết bị. Khả năng kết nối mạng không dây cho phép TViX liên lạc với
máy tính PC không cần dây nối mạng. | |
 |
| |
|
True Type Font |
|
Có thể thay đổi mầu font chữ của
phụ đề. Bạn cũng có thể chọn font chữ True Type được sử dụng trong
Microsoft Windows để dùng cho TViX, nên có thể hiệu chỉnh kích thước
chữ và thay đổi mầu của chữ. Từ nay, bạn có thể thưởng thức các bộ phim
với vài loại font chữ khác nhau. |
|
Chức năng sao chép (copy & paste) không cần máy tính |
|
Bạn có thể sao chép các files lưu
trong ổ cứng của TViX mà không cần dùng đến máy vi tính. Bây giờ, không
cần phải mang TViX tới gần máy vi tính để truyền file vào/ ra TViX. |
|

|
|
Để sao chép, chỉ cần dùng phím "function" trên điều khiển từ xa để chọn file cần sao chép, thư mục chứa file... |
|

|
| |
|
Khi nối với mạng máy tính, bạn có thể xem phim mà không cần ổ đĩa cứng láp bên trong TViX |
|
TViX có thể nối mạng với hệ thống
máy tính qua cổng mạng LAN có sẵn của nó. Khi đã nối mạng, bạn có thể
duyệt các và "play" các file từ nơi chứa nó mà không cần phải sao chép
vào TViX. |
 |
| |
|
Chức năng lưu trữ mạng (Chức năng FTP) |
|
Chức năng FTP server của TViX
không chỉ cho phép thao tác sao chép, xóa và chuyển file qua mạng LAN.
Bạn có thể truy nhập vào các thư mục của nó thông qua đường internet từ
bất kỳ đâu. (Cần có địa chỉ IP của bạn trên mạng internet). Kết nối rất
đơn giản theo cách như sau: |
|
1. Nối dây mạng LAN vào cổng mạng LAN của cả TViX và PC 2. Nối dây mạng LAN vào cổng mạng LAN của Router hoặc Hub | |
|

|
|
Tiện lợi khi cần xóa file |
|
Chỉ cần chọn file và nhấn
phím "delete" trên điều khiển từ xa. Bạn không cần phải dùng cáp USB
nối với máy tính để xóa file trong TViX nữa. |
|
|
|
Thiết kế mới mẻ với mầu đen sang trọng |
|
Với thiết kế mới, TViX HD
M-6500A rất hợp với thiết kế các màn hình LCD đời mới dùng trong gia
đình.Thông qua màn hiển thị VFD của TViX, người dùng có thể biết toàn
bộ trạng thái hoạt động của TViX mà không cần đến màn hình TV.
|

|
|
USB2.0 Host |
|
Với 2 cổng USB2.0 host, bạn có
thể cắm bổ xung các ổ đĩa cứng cắm ngoài USB để tăng dung lượng lưu trữ
hay để chuyển các file từ các thiết bị USB như USB flash. Bạn cũng có
thể "chơi" trực tiếp các file từ máy ảnh số, ổ USB flash, ổ đọc thẻ nhớ
USB, hay máy nghe nhạc MP3. |
Các thông số kỹ thuật cơ bản |
| Chipset chính |
Sigma Design SMP8635 |
| VFD Display |
7 Alpha-Numeric Character, 5 Digit Numeric Display |
| Video |
Format : .mkv, .avi, .wmv, .mpg, .iso .vob, .ifo, .mp4, .asf, .tp, .trp, .ts, .m2ts, .mov(H.264) |
| Codec : MPEG 1 / 2 / 4, AVI, XVID, WMV9(MP@HL), H.264(BP@L3, MP@4.0 and HP@4.0) , AVC(HD) , VC-1(MP@HL, AP@L3) |
| Resolutions up to 1920*1080P |
| Audio |
MP3, WMA, AAC, Ogg, PCM, M4A, AC3,FLAC, WAV |
| Photo |
JPEG(Progressive JPEG not Support) |
| Kết nối |
USB2.0 Host 2 Ports |
| USB2.0 Target 1 Port |
| LAN (10/ 100/ 1000MB) |
| WLAN 802.11g (optional) |
| AV Vào / Ra |
Video: HDMI 1.3 (Video 24bit, TrueHD , DTS HD MA pass through will be supported through future firmware) Component, S-Video, Composite |
| Digital : Coaxial, Optical / Analog: Stereo |
| Optional DTV Tuner Port |
| File System Formats |
NTFS, FAT32 DTV Recording : 7200rpm, NTFS |
| Hard Disk |
SATA I,II HDD only |
| Phụ đề (Subtitle) |
Phụ đề chữ : smi,sub,srt,lrc,txt Phụ đề đồ họa : sub (with idx) |
| Hỗ trợ ODD |
Through USB 2.0 Host |
| Ngôn ngữ |
English, French, German, Spanish, Italian, Swedish, Czech, Russian, Mexican, Japanese, Chinese, Korean |
| Quạt làm mát |
40mm Brushless FAN |
| Điều khiển quạt |
Tự động đo nhiệt, Tốc độ có điều chỉnh |
| Bộ nhớ |
Main: 256M byte / Flash: 64 M byte |
| Internal Power |
90~240V Free Voltage |
| Kích thước |
183 x 139 x 75 mm |
| Trọng lượng |
1,300g (with HDD) | C | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|